Mô tả sản phẩm
Biến áp vô cấp 1 pha hay 3 pha là cách gọi cho dòng biến áp đặc biệt. Điểm chung của nó đều là biến áp tự ngẫu. Nhưng có điều khác là có có thể biến đổi được điện áp ra.
Để sử dụng là đồ thử, thí nghiệm cho các thiết bị sử dụng điện khác. Đặc biệt là thử động cơ, mô tơ ở các dải điện áp khác nhau.

BIẾN ÁP VÔ CẤP LÀ GÌ?
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY BIẾN ÁP SD 2515
| Mã sản phẩm | Sd 2515 |
| Công suất | 5,5kva |
| Dòng tải max | 25A |
| Điện áp vào | 220V |
| Điện áp ra | 0 ~ 250V |
| Tần số | 49 ~ 62Hz |
| Dây quấn | Dây đồng nguyên chất- lõi thép |
| Đồng hồ hiển thị | V, A |
| Thiết bị bảo vệ quá tải | aptomat |
| Vỏ bảo vệ | Có vó bảo vệ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
– Sử dụng cho các nhu cầu thí nghiệm, các nhu cầu đặc biệt
– Các nhu cầu dải điện áp cao hơn sản xuất theo yêu cầu
BẢO BÁO GIÁ CHUNG CÁC LOẠI MÁY BIẾN ÁP VÔ CẤP 1 PHA
Loại điện áp vào 220V 50/60Hz, Điện áp ra 0 – 250V
| Mã sản phẩm | Diễn giải | Giá (VNĐ) |
|
| Dòng tải tối đa ( A ) | Công suất (kVA) | ||
| SD-255 | 5 | 1.1 | 1.000.000 |
| SD-2510 | 10 | 2.2 | 2.000.000 |
| SD-2515 | 15 | 3.3 | 3.000.000 |
| SD-2525 | 25 | 5.5 | 5.000.000 |
| SD-2537.5 | 37.5 | 8.25 | 7.000.000 |
| SD-2550 | 50 | 11 | 10.000.000 |
Loại điện áp vào 220V 50/60Hz, Điện áp ra 2V – 250V
| Mã sản phẩm | Diễn giải | Giá (VNĐ) |
|
| Dòng tải tối đa ( A ) | Công suất (kVA) | ||
| SD-2575 | 75 | 16.5 | 15.000.000 |
| SD-25100 | 107 | 22 | 20.000.000 |
| SD-25150 | 150 | 33 | 30.000.000 |
| SD-25250 | 250 | 33 | 50.000.000 |
| SD-25300 | 300 | 66 | 60.000.000 |
| SD-25500 | 500 | 110 | 100.000.000 |
BIẾN ÁP VÔ CẤP 3 PHA
- Sử dụng cho các nhu cầu thí nghiệm, các nhu cầu đặc biệt.
Các nhu cầu dải điện áp cao hơn sản xuất theo yêu cầu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Điện áp vào | 380V |
| Điện áp ra | 0 ~ 450V |
| Tần số | 49 ~ 62HZ |
- Loại 3 pha, điện áp vào 380V 50/60Hz, điện áp ra 0~450V
| Mã sản phẩm | Dòng tải tối đa (A) | Công suất
(kVA) |
Giá (VNĐ) |
| S3-435 | 5A | 3,3 | 3,000,000 |
| S3-4310 | 10A | 6,6 | 6,000,000 |
| S3-4315 | 15A | 9,9 | 9,000,000 |
| S3-4325 | 25A | 16,5 | 15,000,000 |
| S3-4337.5 | 37.5A | 24,7 | 20,000,000 |
| S3-4350 | 50A | 33 | 30,000,000 |
- Loại 3 pha, điện áp vào 380V 50/60Hz, điện áp ra 5~450V
| Mã sản phẩm | Dòng tải tối đa (A) | Công suất
(kVA) |
Giá (VNĐ) |
| S3-4375 | 75A | 49,5 | 45,000,000 |
| S3-43100 | 100A | 66 | 60,000,000 |
| S3-43150 | 150A | 99 | 90,000,000 |
| S3-43250 | 250A | 165 | 150,000,000 |
| S3-43300 | 300A | 198 | 180,000,000 |
| S3-43500 | 500A | 330 | 300,000,000 |
Để được tư vấn, hỗ trợ và đặt hàng Litanda chính hãng, quý khách hàng vui lòng liên hệ địa chỉ dưới đây :
Công ty Cổ phần Litanda Việt Nam
Số720 Phúc Diễn – Nam Từ Liêm – Hà Nội
Hotline : 0986.203.203
Website : litandavietnam.vn
Email : vietnamlitanda@gmail.com
Tìm kiếm có liên quan: Bảng giá thiết bị điện LIOA 2022, Bảng giá các thiết bị điện, Bảng giá vật tủ thiết bị ngành điện, Catalogue LiOA, Bảng giá Lioa 2022, Báo giá thiết bị điện dân dụng.
Video giới thiệu công ty:
Máy Biến Áp 60KVA 3 Pha Litanda Dây Đồng Giá Bao Nhiêu? Mua Ở Đâu
Ổn Áp Robot 2KVA
Biến áp cách ly 2 kva - 100% dây đồng, bảo hành Chính Hãng
Máy Biến Áp 15KVA 3 Pha Litanda | Biến Áp Tự Ngẫu | Biến Áp Cách Ly
Đổi Nguồn 220VDC Sang 120VDC/110VDC/10A/20A/30A/40A Giá Tại Kho
Biến áp cách ly 10kva 1 pha Litanda Chính Hãng 100% dây đồng
Ổn Áp ROBOT 10KVA Giá Bao Nhiêu?
Đặt Hàng Máy Biến Áp Cách Ly 40KVA 3 Pha Litanda 100% Dây Đồng
Top 10 Máy Biến Áp Cách Ly 3KVA Litanda Dây Đồng Tốt Nhất Hiện Nay
Máy Ổn Áp Cách Ly 7.5KVA 1 Pha Ổn Định Cách Ly Chống Giật An Toàn 






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.